germanophobe

/dʤə:'mænəfoub/
Học thuật
Thân thiện
germanophobe

A person who dislikes Germany and German culture is called a germanophobe.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Người bài Đức, người ác cảm hoặc sự thù ghét đối với nước Đức, người Đức hoặc văn hóa Đức: Một "germanophobe" người thành kiến, sợ hãi hoặc thù địch không hợp đối với mọi thứ liên quan đến nước Đức.
  2. Tính từ:

    • Bài Đức, tính chất thù ghét nước Đức: Dùng để mô tả thái độ, hành vi hoặc quan điểm thể hiện sự bài xích đối với nước Đức.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • He was labeled a germanophobe for his constant criticism of German policies. (Anh ta bị gán mác kẻ bài Đức những lời chỉ trích liên tục các chính sách của Đức.)
    • The historian argued that the writer was not a germanophobe, but a critic of specific historical events. (Nhà sử học lập luận rằng nhà văn đó không phải người bài Đức, một người chỉ trích các sự kiện lịch sử cụ thể.)
  • Tính từ:

    • The newspaper was accused of publishing germanophobe articles. (Tờ báo bị cáo buộc đăng các bài báo tính chất bài Đức.)
    • Such germanophobe rhetoric is harmful to international relations. (Lối nói bài Đức như vậy gây hại cho quan hệ quốc tế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này thường được sử dụng trong bối cảnh phân tích chính trị, lịch sử hoặc xã hội để chỉ thái độ thù địch hệ thống.
    • The study examined the roots of germanophobe sentiment in post-war Europe. (Nghiên cứu xem xét nguồn gốc của tâm lý bài Đứcchâu Âu thời hậu chiến.)
Biến thể từ gần giống
  • Germanophobia (danh từ): Chứng bài Đức, tâm lý hoặc tư tưởng thù ghét nước Đức.
    • Germanophobia has a complex history in the 20th century. (Chứng bài Đức một lịch sử phức tạp trong thế kỷ 20.)
Từ đồng nghĩa
  • Anti-German (tính từ/danh từ): Chống Đức, bài Đức. (Từ đồng nghĩa trực tiếp nhất).
  • Teutonophobe (danh từ/tính từ): Người bài Đức, bài Đức. (Từ hiếm gặp hơn, cùng gốc "Teuton" chỉ người Đức).
Từ trái nghĩa
  • Germanophile (danh từ/tính từ): Người mến Đức, yêu thích nước Đức.
    • As a germanophile, she loved German literature and music. ( một người mến Đức, ấy yêu thích văn học âm nhạc Đức.)
Lưu ý
  • Từ này được hình thành bằng cách ghép "Germano-" (liên quan đến nước Đức) hậu tố "-phobe" (chỉ người sợ hãi hoặc ghét bỏ một cách vô lý). Cần phân biệt với sự phê phán hợp dựa trên sự kiện thái độ thù ghét thành kiến.
  • Viết thường: "germanophobe". Dạng tính từ thường đứng trước danh từ ( dụ: germanophobe views).
germanophobe

A person who dislikes Germany and German culture is called a germanophobe.

tính từ
  1. bài Đức
danh từ
  1. người bài Đức

Từ gần giống