germinant

/'dʤə:minənt/
Học thuật
Thân thiện
germinant

A small green seedling is the germinant stage of a plant's life.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Nảy mầm: Trạng thái bắt đầu phát triển từ hạt giống hoặc bào tử, chỉ sự khởi đầu của sự sống thực vật.
    • Nảy ra, nảy sinh: Dùng để mô tả một ý tưởng, cảm xúc, hoặc tình huống mới bắt đầu hình thành hoặc xuất hiện.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The germinant seeds need water and sunlight. (Những hạt giống đang nảy mầm cần nước ánh sáng mặt trời.)
    • A germinant idea for a new novel came to her in a dream. (Một ý tưởng nảy sinh cho cuốn tiểu thuyết mới đã đến với ấy trong một giấc mơ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "germinant stage": giai đoạn nảy mầm.

    • The plant is most vulnerable during its germinant stage. (Cây cối dễ bị tổn thương nhất trong giai đoạn nảy mầm của .)
  • "germinant potential": tiềm năng nảy mầm, khả năng phát triển.

    • The soil's richness affects the germinant potential of the seeds. (Độ màu mỡ của đất ảnh hưởng đến tiềm năng nảy mầm của hạt giống.)
Biến thể từ gần giống
  • Germinate (động từ): nảy mầm, làm nảy mầm.

    • These beans will germinate in a few days. (Những hạt đậu này sẽ nảy mầm trong vài ngày.)
  • Germination (danh từ): sự nảy mầm.

    • Germination requires the right temperature. (Sự nảy mầm đòi hỏi nhiệt độ thích hợp.)
Từ đồng nghĩa
  • Sprouting: đang nhú mầm, đang nảy mầm.
  • Budding: đang đâm chồi, mới hình thành.
  • Nascent: mới sinh, mới hình thành (thường dùng cho ý tưởng, tổ chức).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này không phrasal verb phổ biến trực tiếp. Các khái niệm liên quan thường được diễn đạt bằng động từ "germinate").

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp sử dụng từ "germinant").

germinant

A small green seedling is the germinant stage of a plant's life.

tính từ
  1. nảy mầm
  2. nảy ra, nảy sinh