gerrymander
/'dʤerimændə/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Ngoại động từ:
- Sắp xếp, phân chia khu vực bầu cử một cách gian lận: Hành động thay đổi ranh giới các khu vực bầu cử để tạo lợi thế không công bằng cho một đảng phái hoặc nhóm cử tri cụ thể, thường dẫn đến việc bóp méo ý chí của cử tri.
Ví dụ sử dụng
- Ngoại động từ:
- The ruling party was accused of trying to gerrymander the electoral map to secure more seats. (Đảng cầm quyền bị cáo buộc cố gắng gian lận phân chia bản đồ bầu cử để giành được nhiều ghế hơn.)
- Historically, some states have gerrymandered districts into strange, contorted shapes to achieve political goals. (Trong lịch sử, một số bang đã phân chia các khu vực bầu cử thành những hình thù kỳ lạ, méo mó để đạt được mục tiêu chính trị.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Danh từ hóa (Gerrymander): Được dùng như một danh từ để chỉ chính hành động gian lận này hoặc một khu vực bầu cử đã bị phân chia gian lận.
- The new electoral map is a clear gerrymander favoring the urban voters. (Bản đồ bầu cử mới rõ ràng là một sự phân chia gian lận có lợi cho cử tri thành thị.)
Biến thể và từ gần giống
- Gerrymandering (danh từ): Hành động hoặc thực tiễn gian lận phân chia khu vực bầu cử.
- The issue of partisan gerrymandering is a major topic in political debates. (Vấn đề phân chia khu vực bầu cử vì lợi ích đảng phái là một chủ đề lớn trong các cuộc tranh luận chính trị.)
Từ đồng nghĩa
- Manipulate (electoral boundaries): Thao túng, can thiệp (vào ranh giới bầu cử).
- Rig (districts): Sắp đặt, bố trí (các khu vực) một cách gian lận.
Thành ngữ liên quan
- To crack and pack: Đây là hai chiến thuật phổ biến trong "gerrymandering". "Crack" (phân tán) là chia đối thủ thành nhiều khu vực nhỏ để làm loãng sức mạnh bầu cử của họ. "Pack" (nhồi nhét) là gom đối thủ vào một số ít khu vực để họ thắng áp đảo ở đó nhưng thua ở nhiều khu vực khác.
- The strategy was to crack the opposition's stronghold across several districts and pack their remaining supporters into one. (Chiến lược là phân tán thành trì của đảng đối lập vào nhiều khu vực và nhồi nhét những người ủng hộ còn lại của họ vào một khu vực duy nhất.)
ngoại động từ
- (từ lóng) sắp xếp gian lận (những khu vực bỏ phiếu) (trong cuộc tuyển cử, để giành phần thắng)