gesticulator

/dʤes'tikjuleitə/
Học thuật
Thân thiện
gesticulator

A speaker becomes an animated gesticulator during his presentation.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người hay khoa tay múa chân: Một người thường xuyên sử dụng những cử chỉ tay cơ thể phóng đại, mạnh mẽ hoặc sống động để nhấn mạnh hoặc minh họa cho lời nói của mình.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He is a natural gesticulator, making his stories very entertaining to watch. (Anh ấy một người hay khoa tay múa chân bẩm sinh, khiến những câu chuyện của anh ấy rất thú vị khi xem.)
    • The passionate speaker was a vigorous gesticulator, using his hands to draw pictures in the air. (Diễn giả đầy nhiệt huyết một người khoa tay múa chân mạnh mẽ, dùng tay để vẽ nên những bức tranh trong không trung.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Từ này thường mang sắc thái trung tính hoặc hơi hài hước, mô tả một phong cách giao tiếp cụ thể. có thể được dùng để nhấn mạnh sự nhiệt tình hoặc sự thiếu kiềm chế trong cử chỉ của một người.
    • As a lecturer, she is more of a gesticulator than a calm speaker. ( một giảng viên, ấy thiên về một người hay múa tay hơn một người nói chuyện điềm tĩnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Gesticulate (động từ): khoa tay múa chân, ra hiệu bằng tay.
    • He gesticulated wildly to get our attention. (Anh ta khoa tay múa chân dữ dội để thu hút sự chú ý của chúng tôi.)
  • Gesticulation (danh từ): sự khoa tay múa chân, cử chỉ tay.
    • Her gesticulations made her point very clear. (Những cử chỉ tay của ấy đã làm quan điểm của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Người nói chuyện bằng tay: Cách nói thông tục hơn.
  • Người hay ra điệu bộ: Nhấn mạnh vào việc sử dụng nhiều cử chỉ cơ thể.
Từ trái nghĩa
  • Người nói chuyện điềm tĩnh: Người nói với rất ít hoặc không cử chỉ.
  • Người nói chuyện cứng nhắc: Người nói với tư thế cử chỉ rất ít, kiểm soát.
gesticulator

A speaker becomes an animated gesticulator during his presentation.

danh từ
  1. người hay khoa tay múa chân

Từ gần giống

Từ chứa "gesticulator"