get-up

/'getʌp/
danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
  1. óc sáng kiến, óc tháo vát
  2. nghị lực; tính kiên quyết
  3. kiểu (áo, in, đóng một cuốn sách...)
get-up
A student shows great get-up in organizing the school science fair.