get-up

/'getʌp/
Học thuật
Thân thiện
get-up

A student shows great get-up in organizing the school science fair.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Óc sáng kiến, óc tháo vát: Khả năng tìm ra cách giải quyết mới hiệu quả cho các vấn đề.
    • Nghị lực; tính kiên quyết: Sức mạnh tinh thần ý chí để hành động hoặc kiên trì theo đuổi mục tiêu.
    • Kiểu dáng, cách trình bày: Cách thức thiết kế, sắp xếp hoặc trang trí của một thứ đó, như quần áo hoặc một cuốn sách.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • You need a lot of get-up to start your own business. (Bạn cần rất nhiều óc tháo vát để bắt đầu công việc kinh doanh riêng.)
    • Her get-up in the face of adversity is admirable. (Nghị lực của ấy trước nghịch cảnh thật đáng ngưỡng mộ.)
    • I love the get-up of this book, with its colorful cover. (Tôi thích kiểu trình bày của cuốn sách này, với bìa sách đầy màu sắc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To show/get some get-up": Thể hiện hoặc được sự năng động, quyết tâm.
    • If you want to succeed, you have to show some get-up. (Nếu bạn muốn thành công, bạn phải thể hiện sự quyết tâm.)
Biến thể từ gần giống
  • Get-up-and-go (danh từ, thành ngữ): Tinh thần năng động, nhiệt huyết sáng kiến.
    • She's full of get-up-and-go, always starting new projects. ( ấy tràn đầy nhiệt huyết, luôn bắt đầu những dự án mới.)
Từ đồng nghĩa
  • Initiative (danh từ): óc sáng kiến.
  • Determination (danh từ): sự quyết tâm.
  • Layout (danh từ): cách bố trí, trình bày.
Thành ngữ liên quan
  • Get-up-and-go: (như đã nêumục Biến thể) dùng để chỉ tinh thần hành động năng lượng tích cực.
    • He lost his job but hasn't lost his get-up-and-go. (Anh ấy mất việc nhưng vẫn chưa đánh mất tinh thần phấn đấu.)
get-up

A student shows great get-up in organizing the school science fair.

danh từ (từ Mỹ,nghĩa Mỹ)
  1. óc sáng kiến, óc tháo vát
  2. nghị lực; tính kiên quyết
  3. kiểu (áo, in, đóng một cuốn sách...)