ghín

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Phó từ ():
    • Cẩn thận, thận trọng: Từ "ghín" một từ cổ, được dùng để diễn tả sự cẩn thận, thận trọng trong hành động, lời nói hoặc suy nghĩ.
dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Ông ấy làm việc cũng thật ghín. (Ông ấy làm việc cũng thật cẩn thận.)
    • Hãy ghín khi bước qua cầu khỉ. (Hãy thận trọng khi bước qua cầu khỉ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Ăn nói ghín": Nói năng cẩn thận, chừng mực.
    • Người lớn tuổi thường dặn con cháu phải ăn nói ghín. (Người lớn tuổi thường dặn con cháu phải nói năng cẩn thận, chừng mực.)
Biến thể từ gần giống
  • Ghín ghín (phó từ): Cẩn thận, nhẹ nhàng (thường dùng trong văn chương hoặc lối nói cổ).
    • cụ bước từng bước ghín ghín. ( cụ bước từng bước thật nhẹ nhàng, cẩn thận.)
Từ đồng nghĩa
  • Cẩn thận: Chú ý để tránh sai sót, tai nạn.
  • Thận trọng: Suy nghĩ, cân nhắc kỹ trước khi hành động.
  • Kỹ lưỡng: Làm một cách tỉ mỉ, chu đáo.
Từ trái nghĩa
  • Cẩu thả: Làm qua loa, thiếu cẩn thận.
  • Hấp tấp: Vội vàng, thiếu suy nghĩ thấu đáo.
  1. ph. t. Cẩn thận ().