ghém

Học thuật
Thân thiện
ghém

Cà ghém là một món ăn kèm phổ biến.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Các loại rau, củ, quả được cắt nhỏ để ăn sống: "ghém" chỉ một hỗn hợp các nguyên liệu thực vật tươi, thường được thái sợi hoặc băm nhỏ, dùng để ăn trực tiếp không qua nấu chín.
    • Món ăn kèm làm từ rau sống: "ghém" còn tên gọi chung cho món rau sống trộn hoặc để riêng từng loại, dùng ăn kèm với các món chính.
  2. Động từ:

    • Hành động cắt, thái nhỏ rau củ để làm món ăn sống: "ghém" cũng được dùng để chỉ hành động chuẩn bị các loại rau củ cho món ăn này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Bữa cơm đĩa ghém rau muống cà chua. (Bữa cơm đĩa rau muống cà chua ăn sống.)
    • Mẹ tôi thường làm ghém từ đu đủ xanh rốt. (Mẹ tôi thường làm món rau sống từ đu đủ xanh rốt.)
  • Động từ:

    • Chị ấy đang ghém rau để ăn với bún chả. (Chị ấy đang thái rau sống để ăn với bún chả.)
    • Anh ấy ghém pháo rất khéo. (Anh ấy thái pháo sống rất khéo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "làm món ghém": chuẩn bị, chế biến món rau sống.

    • ngoại tôi làm món ghém chuối xanh rất ngon. ( ngoại tôi chế biến món chuối xanh ăn sống rất ngon.)
  • "dọn ghém": bày rau sống ra đĩa để dùng trong bữa ăn.

    • Con dọn ghém ra đĩa giúp mẹ nhé. (Con bày rau sống ra đĩa giúp mẹ nhé.)
Biến thể từ gần giống
  • Rau sống (danh từ): các loại rau ăn trực tiếp không nấu chín, nghĩa rộng hơn thường dùng phổ biến hơn "ghém".
  • Nộm/Gỏi (danh từ): các món trộn chua ngọt từ rau củ sống hoặc chín, thường thêm thịt, nước sốt đậm đà hơn so với "ghém" đơn thuần.
Từ đồng nghĩa
  • Rau ghém: rau dùng để ăn sống (thường đi kèm với "ghém").
  • Đồ sống: chỉ chung các nguyên liệu thực vật ăn tươi.
Các cụm từ liên quan
  • Ăn ghém: hành động dùng món rau sống trong bữa ăn.

    • Người miền Bắc thường ăn ghém với các món luộc. (Người miền Bắc thường ăn rau sống với các món luộc.)
  • Rau ăn ghém: cụm từ chỉ các loại rau cụ thể thích hợp để làm món ăn sống.

    • Rau diếp, kinh giới, tía tô những loại rau ăn ghém phổ biến. (Rau diếp, kinh giới, tía tô những loại rau ăn sống phổ biến.)
Thành ngữ liên quan

(Từ "ghém" ít xuất hiện trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt. Cách dùng chủ yếu tập trung vào nghĩa ẩm thực.)

ghém

Cà ghém là một món ăn kèm phổ biến.

  1. t. Nói các thức ăn thực vật ăn sống: Ăn ghém; Rau ghém; ghém.