chém

  1. đgt. 1. Dùng gươm hay dao làm cho đứt: Anh em chém nhau đằng dọng, ai chém đằng lưỡi (cd) 2. Bán đắt quá: hàng ấy chém đau quá.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

chém
Anh ấy dùng con dao để chém một khúc gỗ.