ghềnh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Đoạn sông, suối có đá lởm chởm, nước chảy xiết và xoáy: Chỉ một khúc sông, thường ở vùng núi, nơi đáy có nhiều tảng đá lớn nhô lên khiến dòng nước chảy mạnh, xoáy và tạo thành sóng.
- Nơi có địa hình dốc và gồ ghề bằng đá: Chỉ một khu vực đất đá gồ ghề, dốc, thường ở ven sông, suối hoặc bờ biển.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Đoạn sông này có nhiều ghềnh nên rất nguy hiểm cho thuyền bè.
- Trẻ con trong làng thường ra tắm ở ghềnh nước trong vào mùa hè.
- Con đường men theo ghềnh đá ven biển có cảnh đẹp hùng vĩ.
Các cách sử dụng nâng cao
- Thành ngữ "lên thác xuống ghềnh": Dùng để ví von về một cuộc đời hoặc hành trình trải qua nhiều khó khăn, gian truân, vất vả.
- Cuộc đời ông ấy đã trải qua bao phen lên thác xuống ghềnh.
Biến thể và từ gần giống
- Thác (danh từ): Nơi nước từ trên cao đổ xuống, thường cao hơn và dốc hơn một ghềnh.
- Gành (danh từ): Một biến thể hoặc cách gọi khác, phổ biến hơn ở miền Trung và Nam Bộ, cùng chỉ địa hình ghềnh (đá lởm chởm ven sông, biển).
Từ đồng nghĩa
- Khúc sông hiểm trở: Đoạn sông nguy hiểm.
- Vực xoáy: Nơi nước xoáy mạnh (thường sâu và nguy hiểm hơn ghềnh).
Lưu ý từ vựng
- Từ ghềnh trong định nghĩa tham khảo về cờ tướng ("đi quân sĩ hay quân tượng từ vạch dưới lên") là một từ đồng âm khác nghĩa (từ cùng âm nhưng nghĩa hoàn toàn khác, thuộc phạm vi trò chơi). Nghĩa phổ thông và thông dụng nhất của ghềnh là danh từ chỉ địa hình như đã giải thích ở trên.
- đg. Đi quân sĩ hay quân tượng từ vạch dưới lên, trong ván cờ tướng.
Từ chứa "ghềnh"
Proverbs and Idioms
- Thuyền lên chợ Lạng ba chèo, thuyền về chợ Chế cheo leo gập ghềnh
- Làm tốt thắng điều xấu, qua sông đi chéo thắng hết thác ghềnh
- Gập ghềnh Giảm Thọ, Đèo Le, cu ngói quảy mè, cà cưỡng cõng khoai
- Lên thác xuống ghềnh
- Cơn mưa đằng Ghềnh lấy trình hứng nước
- Thuận buồm xuôi gió, chén chú chén anh, lên thác xuống ghềnh, mày tao chỉ tớ