nghênh
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Nhìn ngang nhìn ngửa, nhìn quanh quất: Hành động đưa mắt nhìn xung quanh, thường với vẻ tò mò, quan sát hoặc không tập trung vào một điểm cụ thể.
- Ngẩng lên, ngửa lên: Hành động ngước nhìn lên cao.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Cậu bé đứng nghênh một lúc, không biết đường về. (Cậu bé đứng nhìn quanh một lúc, không biết đường về.)
- Chim ưng nghênh đầu lên trời cao. (Chim ưng ngẩng đầu lên trời cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "nghênh trời nghênh đất": Một thành ngữ/cụm từ cố định mô tả hành động nhìn lên trời, nhìn xuống đất, thể hiện sự bỡ ngỡ, ngơ ngác hoặc đang trong trạng thái quan sát mọi thứ xung quanh một cách rộng khắp.
- Lạc vào khu rừng mới, anh ta đứng nghênh trời nghênh đất, không định hướng được. (Lạc vào khu rừng mới, anh ta đứng nhìn lên trời nhìn xuống đất, không định hướng được.)
Biến thể và từ gần giống
- Nghển (động từ): Ngước cổ lên để nhìn (thường dùng cho động tác cổ).
- Nó nghển cổ lên nhìn tổ chim. (Nó ngước cổ lên nhìn tổ chim.)
- Ngó (động từ): Nhìn, liếc nhìn (thường thoáng qua).
- Cô ấy ngó sang bên cạnh. (Cô ấy nhìn sang bên cạnh.)
- Nhìn (động từ): Từ tổng quát chỉ hành động dùng mắt để quan sát.
Từ đồng nghĩa
- Nhìn quanh: Nhìn xung quanh.
- Ngước nhìn: Nhìn lên phía trên.
- Đảo mắt: Đưa mắt nhìn nhanh nhiều phía.
Lưu ý
- Từ "nghênh" ngày nay ít được dùng phổ biến trong văn nói hàng ngày. Nó thường xuất hiện trong văn chương, thơ ca hoặc trong các cụm từ cố định như "nghênh trời nghênh đất".
- Không nên nhầm lẫn với từ "nghênh" trong "nghênh tiếp" (đón tiếp), vì đó là một từ Hán Việt khác có nghĩa khác.
- đg. Nhìn ngang nhìn ngửa: Nghênh trời, nghênh đất.