ghệt

  1. d. Mảnh da hay dạ cứng để bọc bảo vệ ống chân.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

ghệt
Người thợ mỏ đeo đôi ghệt bằng da để bảo vệ ống chân.