già giặn

Học thuật
Thân thiện
già giặn

Ông ấy có kinh nghiệm già giặn trong nghề mộc.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Chắc chắn, vững vàng: Chỉ sự kiên cố, cơ sở, không dễ bị lung lay hoặc phản bác, thường dùng cho ý kiến, chủ trương.
    • Đầy đặn, hơn mức bình thường: Chỉ số lượng hoặc khối lượng nhiều hơn mức tiêu chuẩn hoặc mong đợi, thường dùng trong cân đo.
    • Rắn rỏi, đanh thép: Chỉ phong cách, lời nói hoặc văn phong cứng cỏi, mạnh mẽ, thể hiện sự từng trải sức thuyết phục.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Chủ trương của lãnh đạo rất già giặn, được mọi người tin tưởng. (Ý kiến chỉ đạo vững chắc, cơ sở.)
    • Bác hàng cân gạo cho tôi rất già giặn. (Người bán cân cho tôi số gạo nhiều hơn mức thông thường.)
    • Bài diễn văn của ông ấy lời lẽ già giặn, khiến người nghe phải nể phục. (Bài phát biểu của ông ấy ngôn từ mạnh mẽ, đanh thép.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "già giặn kinh nghiệm": chỉ người nhiều kinh nghiệm sống, từng trải.
    • Ông ấy một nhà quản lý già giặn kinh nghiệm. (Ông ấy một nhà quản lý dày dạn kinh nghiệm.)
  • Dùng để miêu tả phẩm chất của sự vật, hiện tượng một cách hình tượng.
    • Tư tưởng của tác phẩm đó rất già giặn. (Tư tưởng trong tác phẩm đó rất chín chắn, sâu sắc.)
Biến thể từ gần giống
  • Chín chắn (tính từ): trưởng thành, suy nghĩ hành động thận trọng, đúng mực (thường dùng cho người).
  • Dày dạn (tính từ): nhiều kinh nghiệm, từng trải qua nhiều thử thách (thường dùng cho kinh nghiệm sống hoặc nghề nghiệp).
  • Vững vàng (tính từ): kiên định, không bị dao động (thường dùng cho tư tưởng, lập trường).
Từ đồng nghĩa
  • Vững chắc: kiên cố, không dễ thay đổi.
  • Đầy đặn: số lượng nhiều, dồi dào.
  • Cứng cỏi / Rắn rỏi: mạnh mẽ, kiên quyết.
Từ trái nghĩa
  • Non nớt: thiếu kinh nghiệm, chưa trưởng thành.
  • Thiếu hụt: không đầy đủ, ít hơn mức cần thiết.
  • Yếu ớt: không sức mạnh, thiếu sự thuyết phục.
Lưu ý sử dụng
  • Từ "già giặn" thường được dùng trong văn viết hoặc ngôn ngữ trang trọng hơn trong giao tiếp hàng ngày.
  • Nghĩa của từ thay đổi tùy theo ngữ cảnh. Cần căn cứ vào văn cảnh để xác định nghĩa là "chắc chắn", "đầy đặn" hay "rắn rỏi".
già giặn

Ông ấy có kinh nghiệm già giặn trong nghề mộc.

  1. t. 1. Chắc chắn: Chủ trương già giặn. 2. Đầy đủ quá: Cân đường già giặn. 3. Rắn rỏi, đanh thép: Lời văn già giặn.

Từ chứa "già giặn"