giác quan

  1. dt (H. giác: biết; quan: bộ phận cơ thể) Năng lực của cơ thể người động vật thu nhận những kích thích bên ngoài như ánh sáng, tiếng động, mùì vị..: Giác quan của chúng ta không lừa gạt chúng ta đâu (TrVGiàu).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

giác quan
Chúng ta sử dụng năm giác quan để khám phá thế giới xung quanh.