giám đốc

  1. I đg. (; id.). Giám sát đôn đốc.
  2. II d. Người đứng đầu lãnh đạo một cơ quan chuyên môn cấp tỉnh, thành hoặc một cơ quan, xí nghiệp, công ti, v.v. sở văn hoá. Giám đốc nhà xuất bản. Giám đốc nhà máy. Giám đốc công ti.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "giám đốc"

giám đốc
Giám đốc đang họp với nhân viên trong phòng làm việc.