giám mục

  1. dt (H. mục: chăn nuôi) Chức sắc công giáo do giáo hoàng phong để trông nom công việc tôn giáo trong một địa phận: Vị giám mục ấy được giáo dân tôn kính.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "giám mục"

giám mục
Vị giám mục đang ban phước cho các tín hữu trong nhà thờ.