giám sát

Học thuật
Thân thiện
giám sát

Một người giám sát công nhân đang lắp ráp đồ chơi trong nhà máy.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Theo dõi kiểm tra việc thực hiện để đảm bảo đúng quy định, kế hoạch hoặc tiêu chuẩn đã đề ra: Hành động quan sát, theo dõi một quá trình, hoạt động hoặc cá nhân nhằm phát hiện sai sót, đánh giá hiệu quả đảm bảo sự tuân thủ.
  2. Danh từ:
    • Chức vụ hoặc người nhiệm vụ trông nom, coi sóc một công việc nhất định (thường dùng trong lịch sử, thời xưa): Tên một chức quan hoặc vị trí chịu trách nhiệm quản lý, giám sát một lĩnh vực cụ thể.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • quan chức năng thường xuyên giám sát chất lượng thực phẩm trên thị trường.
    • Ban quản lý dự án nhiệm vụ giám sát tiến độ thi công công trình.
    • Hệ thống camera được lắp đặt để giám sát an ninh 24/24.
  • Danh từ (nghĩa lịch sử):
    • Ông ta được bổ nhiệm vào chức giám sát ngự sử, chuyên can gián nhà vua.
    • Trong triều đình phong kiến, giám sát một chức quan quan trọng.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Công tác giám sát": Chỉ toàn bộ hoạt động, quy trình hoặc nhiệm vụ giám sát.
    • Công tác giám sát bầu cử phải được thực hiện nghiêm túc khách quan.
  • "Giám sát chặt chẽ" / "Giám sát nghiêm ngặt": Nhấn mạnh mức độ theo dõi, kiểm tra rất kỹ lưỡng liên tục.
    • Bệnh nhân sau mổ cần được giám sát chặt chẽ các chỉ số sinh tồn.
  • "Cơ quan giám sát": Tổ chức chức năng chính giám sát.
    • Thanh tra Chính phủ một cơ quan giám sát quan trọng.
Biến thể từ gần giống
  • Giám sát viên (danh từ): Người thực hiện nhiệm vụ giám sát.
    • Giám sát viên công trường kiểm tra từng chi tiết kỹ thuật.
  • Giám thị (danh từ): Người coi thi, giám sát phòng thi; hoặc người quản lý, giám sát trong một trại giam, cơ sở (nghĩa hẹp hơn cụ thể hơn "giám sát viên").
    • Giám thị yêu cầu thí sinh tuân thủ quy chế thi.
  • Quản lý (động từ): Bao gồm cả việc lập kế hoạch, tổ chức, điều hành giám sát.
  • Kiểm tra (động từ): Hành động xem xét, đánh giá tại một thời điểm, có thể một phần của quá trình giám sát liên tục.
  • Theo dõi (động từ): Quan sát diễn biến, thường bước đầu tiên trong quy trình giám sát.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Theo dõi, kiểm tra, kiểm sát, thanh tra, giám định (trong một số ngữ cảnh chuyên môn), quản lý (mang nghĩa rộng hơn).
Các cụm từ liên quan
  • Giám sát đánh giá: Một cặp hoạt động thường đi liền với nhau trong quản lý dự án, chương trình.
    • Hoạt động giám sát đánh giá giúp nâng cao hiệu quả của chương trình phát triển.
  • Giám sát xã hội: Sự theo dõi, phản biện của người dân các tổ chức xã hội đối với hoạt động của cơ quan công quyền.
    • Giám sát xã hội góp phần phòng, chống tham nhũng.
  • Giám sát từ xa: Việc giám sát thông qua các thiết bị, công nghệ không cần mặt trực tiếp tại hiện trường.
    • Nhờ hệ thống giám sát từ xa, trung tâmthể theo dõi mọi hoạt động tại các chi nhánh.
Thành ngữ liên quan
  • Mắt giám sát: (Cách nói hình tượng) chỉ sự theo dõi, kiểm soát chặt chẽ.
    • Dưới con mắt giám sát của camera, mọi hành vi đều được ghi lại.
giám sát

Một người giám sát công nhân đang lắp ráp đồ chơi trong nhà máy.

  1. I đg. Theo dõi kiểm tra xem thực hiện đúng những điều quy định không. Giám sát việc thi hành hiệp nghị. Hội đồng nhân dân giám sát mọi hoạt động của uỷ ban nhân dân cấp mình.
  2. II d. Chức quan thời xưa, trông nom, coi sóc một loại công việc nhất định.

Từ gần giống