giáng hạ

  1. Sa xuống. Ngr. Đánh chết: Tôi nói dối ai, Thời trời giáng hạ cây khoai giữa đồng (cd).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "giáng hạ"

giáng hạ
Trời giáng hạ một cơn mưa rào mát mẻ.