giáp hạt

  1. t. Nói thời kỳ lúa ăn đã hết, lúa mới chưa chín: Tháng ba ngày tám, lúc giáp hạt.
giáp hạt
Tháng ba ngày tám, lúc giáp hạt, người nông dân nhìn ra cánh đồng lúa đang chín.