giây phút

Học thuật
Thân thiện
giây phút

Mọi người im lặng trong giây phút tưởng nhớ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Khoảng thời gian rất ngắn, thoáng qua: "giây phút" dùng để chỉ một khoảng thời gian ngắn ngủi, gần như tức thì, thường mang tính chất đặc biệt hoặc đáng nhớ.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Tôi sẽ nhớ mãi giây phút ấy. (Tôi sẽ nhớ mãi khoảnh khắc ấy.)
    • Chỉ trong một giây phút, mọi thứ đã thay đổi. (Chỉ trong một chốc lát, mọi thứ đã thay đổi.)
    • Hãy trân trọng từng giây phút bên gia đình. (Hãy trân trọng từng khoảnh khắc bên gia đình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "từng giây phút": nhấn mạnh sự quý giá, sự trôi qua của từng khoảnh khắc nhỏ.

    • ấy sống trọn vẹn từng giây phút của cuộc đời. ( ấy sống trọn vẹn từng khoảnh khắc của cuộc đời.)
  • "giây phút cuối cùng": khoảnh khắcphần kết thúc, thường rất quan trọng hoặc quyết định.

    • Anh ấy ghi bàn thắng quyết địnhgiây phút cuối cùng của trận đấu. (Anh ấy ghi bàn thắng quyết địnhkhoảnh khắc cuối cùng của trận đấu.)
Biến thể từ gần giống
  • Giây lát (danh từ): khoảng thời gian rất ngắn, thường dùng thay thế cho "giây phút" trong nhiều ngữ cảnh.

    • Xin chờ tôi một giây lát. (Xin chờ tôi một chút.)
  • Khoảnh khắc (danh từ): từ đồng nghĩa, cũng chỉ một thời điểm rất ngắn, thường mang tính chất trang trọng hoặc văn chương hơn.

  • Chốc lát (danh từ): khoảng thời gian ngắn, thoáng qua.
Từ đồng nghĩa
  • Khoảnh khắc: thời điểm rất ngắn.
  • Thoáng chốc: trong thời gian rất nhanh, thoáng qua.
  • Chớp nhoáng: diễn ra cực kỳ nhanh.
Thành ngữ liên quan
  • Giây phút hạnh phúc: khoảnh khắc cảm thấy vui sướng, mãn nguyện.

    • Đó giây phút hạnh phúc nhất trong đời tôi. (Đó khoảnh khắc hạnh phúc nhất trong đời tôi.)
  • Giây phút lịch sử: thời khắc quan trọng, ý nghĩa đối với lịch sử.

    • Ngày độc lập một giây phút lịch sử của dân tộc. (Ngày độc lập một khoảnh khắc lịch sử của dân tộc.)
giây phút

Mọi người im lặng trong giây phút tưởng nhớ.

  1. Nh. Giây lát.