gió trăng

  1. 1. d. Gió trăng, tức cảnh giang hồ: Đề huề lưng túi gió trăng (K). 2.t. tính phong tình, lẳng lơ: Chuyện gió trăng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "gió trăng"

gió trăng
Một người lữ khách ngắm gió trăng trên sông.