giạng háng

Học thuật
Thân thiện
giạng háng

Một vận động viên đang giạng háng để khởi động trước khi chạy.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Xoạc hai chân ra, dang rộng hai chân: Hành động đứng hoặc ngồi với hai chân mở rộng sang hai bên, tạo thành một góc rộng.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Anh ta đứng giạng háng giữa đường, chặn lối đi. (Anh ta đứng dang rộng hai chân giữa đường, chặn lối đi.)
    • Để tập động tác này, trước tiên bạn phải giạng háng ra. (Để tập động tác này, trước tiên bạn phải xoạc hai chân ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giạng háng ra": thường được dùng như một mệnh lệnh hoặc hướng dẫn để yêu cầu ai đó mở rộng hai chân.
    • : "Giạng háng ra hạ thấp trọng tâm!" ( : "Xoạc chân ra hạ thấp trọng tâm!")
Biến thể từ gần giạng
  • Giạng chân: có nghĩa tương tự, nhấn mạnh vào hành động với đôi chân.
  • Xoạc chân: từ đồng nghĩa, thường dùng trong thuật hoặc cácthế vận động mạnh.
Từ đồng nghĩa
  • Dang chân: mở rộng chân.
  • Xoạc chân: xoạc hai chân ra (thường tạo góc rất rộng).
Lưu ý sử dụng
  • Từ "giạng háng" thường mô tả một tư thế cụ thể, đôi khi có thể mang sắc thái thô lỗ, thiếu tế nhị nếu thực hiệnnơi công cộng.
  • Thường xuất hiện trong các hướng dẫn tập thể dục, thuật hoặc mô tả tư thế chống đỡ.
giạng háng

Một vận động viên đang giạng háng để khởi động trước khi chạy.

  1. Xoạc hai chân ra: Đứng giạng háng giữa đường.