giả danh

  1. đg. Giả tự xưng người nào đó để đánh lừa làm việc . Giả danh một chủ hãng buôn để lừa đảo.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

giả danh
Kẻ giả danh cảnh sát đang hỏi đường một người qua đường.