giả sử

  1. k. (hay đg.). (dùngđầu câu). Từ dùng để nêu một giả thiết, thường trái với thực tế, làm căn cứ suy luận, chứng minh. Giả sử không anh ấy thì việc chắc không xong. Giả sử người hỏi, anh sẽ trả lời ra sao?

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "giả sử"

giả sử
Giả sử trời mưa, chúng ta sẽ ở trong nhà.