giải tỏa

  1. giải toả đgt. 1. Phá tan sự kìm hãm, sự phong toả: giải toả một cứ điểm quan trọng. 2. Làm cho phân tán, thoát khỏi tình trạng bế tắc: giải toả hàng hoá trong ga giải toả mọi vướng mắc từ lâu.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "giải tỏa"

giải tỏa
Họ đang giải tỏa hàng hóa bị ùn tắc tại nhà ga.