giải tỏa
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Phá tan sự kìm hãm, sự phong tỏa: Hành động làm mất đi sự bao vây, cô lập hoặc ngăn chặn, cho phép mọi thứ trở lại trạng thái lưu thông bình thường.
- Làm cho phân tán, thoát khỏi tình trạng bế tắc: Hành động làm giảm bớt hoặc xóa bỏ sự tắc nghẽn, ùn ứ, căng thẳng hoặc những vướng mắc tích tụ.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Công an đã giải tỏa được điểm ùn tắc giao thông trên quốc lộ. (Cảnh sát đã làm thông thoáng điểm ùn tắc giao thông trên quốc lộ.)
- Cuộc đối thoại thẳng thắn giúp giải tỏa mọi hiểu lầm giữa hai bên. (Cuộc đối thoại thẳng thắn giúp xóa bỏ mọi hiểu lầm giữa hai phía.)
- Chính phủ ra lệnh giải tỏa khu vực bị phong tỏa sau khi dịch bệnh được kiểm soát. (Chính phủ ra lệnh dỡ bỏ phong tỏa khu vực sau khi dịch bệnh được kiểm soát.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "giải tỏa tâm lý": làm giảm bớt những căng thẳng, áp lực về mặt tinh thần.
- Tập thể dục là một cách hiệu quả để giải tỏa căng thẳng sau một ngày làm việc.
- "giải tỏa mặt bằng": dỡ bỏ các công trình xây dựng trên một khu đất để phục vụ cho mục đích quy hoạch mới.
- Thành phố đang tiến hành giải tỏa mặt bằng để xây dựng công viên.
Biến thể và từ gần giống
- Giải tỏa còn có cách viết khác là giải toả (dấu hỏi thay vì dấu ngã). Cả hai cách viết đều được chấp nhận.
- Sự giải tỏa (danh từ): chỉ hành động hoặc kết quả của việc giải tỏa.
- Sự giải tỏa kịp thời đã ngăn ngừa một vụ tai nạn nghiêm trọng.
Từ đồng nghĩa
- Tháo gỡ: tháo dỡ, gỡ bỏ những thứ gây vướng víu, khó khăn (thường dùng cho vấn đề, khó khăn).
- Xóa bỏ: làm mất đi, hủy bỏ hoàn toàn.
- Phá bỏ: dùng sức mạnh để làm đổ, làm tan (thường mang tính vật lý hoặc cứng rắn hơn).
Các cụm từ liên quan
- Giải tỏa bế tắc: làm thông thoáng, xóa bỏ tình trạng không thể tiến triển.
- Biện pháp mới nhằm giải tỏa bế tắc trong đàm phán.
- Giải tỏa áp lực: làm giảm bớt sức ép, sự căng thẳng.
- Anh ấy tìm đến âm nhạc để giải tỏa áp lực công việc.
Thành ngữ liên quan
(Từ "giải tỏa" ít khi xuất hiện trong các thành ngữ cố định của tiếng Việt. Nó chủ yếu được dùng như một động từ với các cụm từ kết hợp linh hoạt như các ví dụ trên.)
- giải toả đgt. 1. Phá tan sự kìm hãm, sự phong toả: giải toả một cứ điểm quan trọng. 2. Làm cho phân tán, thoát khỏi tình trạng bế tắc: giải toả hàng hoá trong ga giải toả mọi vướng mắc có từ lâu.