giảm đẳng

  1. Hạ tội xuống một bậc nhẹ hơn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "giảm đẳng"

giảm đẳng
Một thẩm phán quyết định giảm đẳng cho bị cáo.