giảm đẳng

Học thuật
Thân thiện
giảm đẳng

Một thẩm phán quyết định giảm đẳng cho bị cáo.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Hạ tội xuống một bậc nhẹ hơn: Hành động của cơ quan thẩm quyền (như tòa án) trong việc xem xét quyết định áp dụng một khung hình phạt thấp hơn so với khung hình phạt đáng lẽ phải áp dụng cho một tội phạm, dựa trên các tình tiết giảm nhẹ.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Tòa án đã quyết định giảm đẳng cho bị cáo nhiều tình tiết giảm nhẹ. (Tòa án đã quyết định hạ tội xuống một bậc nhẹ hơn cho bị cáo nhiều tình tiết giảm nhẹ.)
    • Luật sư biện hộ đề nghị Hội đồng xét xử giảm đẳng cho thân chủ của mình. (Luật sư biện hộ đề nghị Hội đồng xét xử hạ tội xuống một bậc nhẹ hơn cho thân chủ của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "được hưởng án giảm đẳng": được áp dụng quyết định hạ mức hình phạt xuống.

    • Nhờ thành khẩn khai báo, bị cáo đã được hưởng án giảm đẳng. (Nhờ thành khẩn khai báo, bị cáo đã được áp dụng quyết định hạ mức hình phạt xuống.)
  • "căn cứ để giảm đẳng": những lý do, tình tiết pháp lý cho phép việc hạ bậc tội.

    • Việc phạm tội lần đầu ăn năn hối cải căn cứ để giảm đẳng. (Việc phạm tội lần đầu ăn năn hối cải những lý do cho phép việc hạ bậc tội.)
Biến thể từ gần giống
  • Giảm hình phạt (cụm danh từ): việc giảm mức độ hoặc thời gian của hình phạt đã tuyên.
  • Giảm nhẹ tội (cụm động từ): hành động làm cho tội trở nên nhẹ hơn về mặt đánh giá, thường dẫn đến việc giảm đẳng hoặc giảm hình phạt.
  • Khoan hồng (tính từ/động từ): thể hiện sự rộng lượng, tha thứ trong việc xử phạt.
Từ đồng nghĩa
  • Hạ bậc tội: (cụm động từ) có nghĩa tương tự "giảm đẳng".
  • Áp dụng khung hình phạt nhẹ hơn: (cụm động từ) diễn giải hành vi pháp lý.
Lưu ý sử dụng
  • "Giảm đẳng" một thuật ngữ chuyên ngành pháp lý, chủ yếu được sử dụng trong văn bản luật, bản án, tranh tụng tại tòa án hoặc các phân tích pháp luật. ít khi xuất hiện trong ngôn ngữ giao tiếp thông thường.
  • Hành động giảm đẳng khác với tha tội (miễn trừ hoàn toàn hình phạt) ân xá (tha tội hoặc giảm hình phạt theo quyết định đặc biệt).
giảm đẳng

Một thẩm phán quyết định giảm đẳng cho bị cáo.

  1. Hạ tội xuống một bậc nhẹ hơn.

Từ chứa "giảm đẳng"