giẻ cùi

Học thuật
Thân thiện
giẻ cùi

Một con giẻ cùi đậu trên cành cây, khoe bộ lông sặc sỡ và chiếc đuôi dài.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài chim thuộc họ Quạ (Corvidae), bộ lông sặc sỡ (thường màu xanh lục, xanh lam hoặc trắng đen) chiếc đuôi rất dài, đặc trưng. Loài chim này thường sống trong các khu rừngchâu Á.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trong khu rừng nguyên sinh, tiếng kêu của giẻ cùi vang vọng.
    • Chiếc đuôi dài bộ lông xanh biếc khiến giẻ cùi trở nên nổi bật giữa tán cây.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "tốt mã giẻ cùi": Thành ngữ dùng để châm biếm những người hoặc thứ chỉ có vẻ bề ngoài hào nhoáng, đẹp đẽ nhưng bên trong lại rỗng tuếch, không giá trị thực chất.
    • Đừng mê mẩn vẻ hào nhoáng bên ngoài, biết đâu lại tốt mã giẻ cùi.
Biến thể từ gần giống
  • Chim giẻ cùi: Cách gọi đầy đủ, nghĩa hơn.
  • Chim khách: Một tên gọi khác phổ biến cho cùng loài chim này, dựa vào tập tính.
  • Chim ác : Một loài chim khác cùng họ, hình dáng tương tự (lông đen trắng, đuôi dài) nhưng phân biệt với giẻ cùi chủ yếumàu sắc.
Từ đồng nghĩa
  • Chim khách: Tên gọi dân gian khác.
  • Chim hồng tước: (Trong một số ngữ cảnh văn chương, có thể dùng để chỉ các loài chim màu sắc rực rỡ, nhưng không hoàn toàn chính xác về mặt phân loại học).
Thành ngữ liên quan
  • Tốt mã giẻ cùi: (Như đã giải thíchmục trên) - Chỉ sự hào nhoáng bề ngoài nhưng kém cỏi, vô giá trị bên trong.
giẻ cùi

Một con giẻ cùi đậu trên cành cây, khoe bộ lông sặc sỡ và chiếc đuôi dài.

  1. Loài chim lông sặc sỡ, đuôi dài: Giẻ cùi tốt mã dài đuôi.