giờ chính quyền
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Giờ chính quyền: Là khung thời gian quy định trong đó các cơ quan, đơn vị hành chính nhà nước thực hiện các hoạt động làm việc chính thức. Đây là thời gian biểu chuẩn cho các công chức, viên chức nhà nước.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Các cơ quan hành chính mở cửa đón người dân trong giờ chính quyền.
- Anh ấy chỉ có thể đến Ủy ban nhân dân phường vào giờ chính quyền vì buổi chiều họ đã đóng cửa.
- Thủ tục hành chính này chỉ được giải quyết trong giờ chính quyền, từ thứ Hai đến thứ Sáu hàng tuần.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Làm việc đúng giờ chính quyền": Chỉ việc tuân thủ nghiêm ngặt khung giờ làm việc hành chính đã được quy định.
- Vị lãnh đạo mới yêu cầu mọi nhân viên phải làm việc đúng giờ chính quyền.
- "Ngoài giờ chính quyền": Chỉ khoảng thời gian bên ngoài khung giờ làm việc hành chính thông thường, ví dụ như buổi tối, ngày nghỉ cuối tuần hoặc ngày lễ.
- Dịch vụ công trực tuyến cho phép người dân nộp hồ sơ ngoài giờ chính quyền.
Biến thể và từ gần giống
- Giờ hành chính (n): Từ đồng nghĩa, cùng chỉ khung giờ làm việc của cơ quan nhà nước.
- Giấy tờ này bạn phải đến lấy trong giờ hành chính.
- Thời gian làm việc (n): Cụm từ chung hơn, chỉ khung giờ làm việc của bất kỳ cơ quan, tổ chức nào.
- Giờ làm việc (n): Cụm từ ngắn gọn, thông dụng để chỉ khoảng thời gian làm việc.
Từ đồng nghĩa
- Giờ hành chính: Thời gian các cơ quan công quyền làm việc.
- Giờ công vụ: Thời gian dành cho công việc công (ít dùng trong văn nói thông thường).
Lưu ý về ngữ nghĩa
- Giờ chính quyền thường được hiểu là khung giờ cố định, ví dụ phổ biến từ 7h30 hoặc 8h00 sáng đến 16h30 hoặc 17h00 chiều các ngày trong tuần (trừ thứ Bảy, Chủ Nhật và ngày lễ). Tuy nhiên, khung giờ cụ thể có thể thay đổi tùy theo quy định của từng cơ quan, địa phương.
- Cụm từ này nhấn mạnh tính chất "chính quyền", tức là thuộc về bộ máy hành chính nhà nước, phân biệt với giờ làm việc của các doanh nghiệp tư nhân.
- Thời gian các cơ quan Nhà nước làm việc.