giở giọng

  1. Biến đổi ra thái độ, luận điệu xấu: Hội nghị Giơ-ne- năm 1954 đang họp thì Mỹ giở giọng bỏ về.
giở giọng
Hội nghị đang họp thì một đại biểu bất ngờ giở giọng.