giữa chừng

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vị tríkhoảng giữa của một quãng đường, một quá trình hoặc một thời gian: "giữa chừng" chỉ điểm nằmgiữa, chưa kết thúc, còn dang dở.
    • Giai đoạn chưa hoàn tất: "giữa chừng" cũng được dùng để nói về một công việc, sự việc đang tiến hành nhưng chưa đi đến hồi kết.
  2. Trạng từ:

    • khoảng giữa, chưa hoàn thành: Dùng để mô tả hành động hoặc trạng thái bị dừng lại, bỏ dở trước khi kết thúc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Công việc còn dang dởgiữa chừng. (Công việc chưa xong, mới làm được một phần.)
    • Con đường này dài lắm, chúng ta mới đi được giữa chừng thôi. (Chúng ta mới đi được nửa đường.)
  • Trạng từ:

    • Anh ấy bỏ học giữa chừng. (Anh ấy ngừng việc học khi chưa tốt nghiệp.)
    • Câu chuyện bị ngắt giữa chừng. (Câu chuyện bị dừng lại khi chưa kết thúc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "bỏ dở giữa chừng": ngừng làm việc đó khi chưa hoàn thành.

    • Dự án bị bỏ dở giữa chừng thiếu vốn. (Dự án bị ngừng lạigiai đoạn chưa xong không tiền.)
  • "đứt quãng giữa chừng": bị gián đoạn, không liên tục.

    • Cuộc họp bị đứt quãng giữa chừng do mất điện. (Cuộc họp bị ngắt quãngkhoảng giữa mất điện.)
Biến thể từ gần giống
  • Chừng (danh từ): khoảng, độ, mức.

    • Chừng ấy đủ rồi. (Đến mức đó đủ.)
  • Giữa đường (danh từ): vị trí ở chính giữa con đườnggần nghĩa với "giữa chừng" nhưng chỉ về không gian.

    • Anh ấy dừng xe giữa đường. (Anh ấy dừng xe ở chính giữa con đường.)
Từ đồng nghĩa
  • Nửa vời: làm việc không đến nơi đến chốn, bỏ dở.
  • Dang dở: chưa hoàn thành, còn tiếp tục.
  • Giữa dòng: ở khoảng giữa của một dòng chảy hoặc quá trình.
Thành ngữ liên quan
  • Giữa chừng đứt gánh: (thành ngữ) công việc hoặc mối quan hệ bị dừng lại đột ngột khi đang tiến triển tốt đẹp.
    • Họ yêu nhau say đắm nhưng giữa chừng đứt gánh gia đình ngăn cấm. (Tình yêu của họ bị chấm dứt đột ngột khi đang thắm thiết.)
giữa chừng
Chúng tôi nghỉ ngơi giữa chừng cuộc hành trình.