gia phả

  1. Sách ghi thế hệ, truyện ký, sự nghiệp của người trong một nhà, một họ: Gia phả tài liệu cần thiết cho sử học.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

gia phả
Một người đàn ông lớn tuổi mở cuốn gia phả trên bàn gỗ để chỉ cho cháu trai xem.