giang sơn

  1. d. (vch.). 1 Sông núi; dùng để chỉ đất đai thuộc chủ quyền một nước. Giang sơn gấm vóc. 2 (; kết hợp hạn chế). Như cơ nghiệp. Gánh vác giang sơn nhà chồng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

giang sơn
Một con rồng vàng bay lượn trên giang sơn tươi đẹp.