giantlike

/'dʤaiəntlaik/
Học thuật
Thân thiện
giantlike

A giantlike figure stands beside a small cottage in the valley.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Khổng lồ, to lớn phi thường: "giantlike" mô tả một thứ đó kích thước, quy mô hoặc tầm vóccùng lớn, tương tự như một người khổng lồ trong truyện cổ tích.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The giantlike statue towered over the city square. (Bức tượng khổng lồ vươn cao trên quảng trường thành phố.)
    • He felt a giantlike sense of responsibility after being promoted. (Anh ấy cảm thấy một cảm giác trách nhiệm to lớn phi thường sau khi được thăng chức.)
    • The storm left behind giantlike waves at the beach. (Cơn bão để lại những con sóng khổng lồ trên bãi biển.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giantlike proportions": quy mô khổng lồ.

    • The project took on giantlike proportions and required more funding. (Dự án đã mang một quy mô khổng lồ đòi hỏi thêm kinh phí.)
  • "giantlike effort": nỗ lực phi thường, to lớn.

    • It took a giantlike effort from the whole team to meet the deadline. (Cần một nỗ lực phi thường từ cả đội để đáp ứng thời hạn.)
Biến thể từ gần giống
  • Giant (n): người khổng lồ; (adj): khổng lồ.

    • He is a giant in the field of science. (Ông ấy một người khổng lồ trong lĩnh vực khoa học.)
    • They built a giant screen for the concert. (Họ đã dựng một màn hình khổng lồ cho buổi hòa nhạc.)
  • Gigantic (adj): đồ sộ, khổng lồ (thường dùng cho vật thể).

    • The cruise ship was gigantic. (Con tàu du lịch thật đồ sộ.)
Từ đồng nghĩa
  • Colossal: khổng lồ, vĩ đại.
  • Enormous: to lớn, khổng lồ.
  • Titanic: vĩ đại, to lớn (thường chỉ sức mạnh hoặc quy mô).
Từ trái nghĩa
  • Tiny: nhỏ bé, tí hon.
  • Minuscule: cực kỳ nhỏ.
  • Diminutive: nhỏ nhắn.
giantlike

A giantlike figure stands beside a small cottage in the valley.

tính từ
  1. khổng lồ, to lớn phi thường