giau giảu

  1. t. Hơi thưỡi ra, hơi chìa ra: Giau giảu cái mồm.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

giau giảu
Một chú mèo con có cái mồm giau giảu đang ngủ trên chiếc gối.