giberne

danh từ giống cái
  1. (từ ; nghĩa ) túi đạn
    • avoir son bâton de maréchal dans sa giberne
      (thân mật) từ lính trơn có thể lên đến tướng soái; từ địa vị bình thường có thể đạt tới chức vị cao nhất
giberne
Le soldat porte sa giberne à la ceinture.