gibraltarian

Học thuật
Thân thiện
gibraltarian

A Gibraltarian family enjoys a sunny afternoon at the marina.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về Gibraltar, liên quan đến Gibraltar: Dùng để mô tả những nguồn gốc, đặc điểm hoặc liên quan đến lãnh thổ Gibraltar.
    • Thuộc về người Gibraltar, liên quan đến cư dân Gibraltar: Dùng để mô tả những thuộc về hoặc liên quan đến người dân sinh sống tại Gibraltar.
  2. Danh từ:

    • Người Gibraltar: Chỉ một người sinh ra hoặc là cư dân sinh sống tại Gibraltar.
dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • The Gibraltarian culture is a unique blend of British and Mediterranean influences. (Văn hóa Gibraltar sự pha trộn độc đáo giữa ảnh hưởng Anh Địa Trung Hải.)
    • She holds a Gibraltarian passport. ( ấy sở hữu hộ chiếu Gibraltar.)
  • Danh từ:

    • As a Gibraltarian, he is proud of his homeland's history. ( một người Gibraltar, anh ấy tự hào về lịch sử quê hương mình.)
    • The Gibraltarians voted to remain under British sovereignty. (Người dân Gibraltar đã bỏ phiếu để tiếp tục thuộc chủ quyền của Anh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gibraltarian identity": bản sắc Gibraltar.

    • The Gibraltarian identity is distinct from that of mainland Spain. (Bản sắc Gibraltar khác biệt với bản sắc của Tây Ban Nha đại lục.)
  • "Gibraltarian status": tư cách/thân phận người Gibraltar.

    • He applied for Gibraltarian status after living there for ten years. (Anh ấy đã xin tư cách người Gibraltar sau khi sốngđó mười năm.)
Biến thể từ gần giống
  • Gibraltar (Danh từ riêng): Tên của Vùng lãnh thổ hải ngoại thuộc Anh nằmmũi phía Nam của bán đảo Iberia.
  • Gibraltarian English (Danh từ): Phương ngữ tiếng Anh được nói tại Gibraltar.
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Không từ đồng nghĩa phổ biến trực tiếp. Có thể diễn đạt "of Gibraltar" (của Gibraltar).
  • Danh từ: Inhabitant of Gibraltar (cư dân Gibraltar), native of Gibraltar (người bản địa Gibraltar).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) cụ thể nào được hình thành trực tiếp từ từ "Gibraltarian".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng từ "Gibraltarian".

gibraltarian

A Gibraltarian family enjoys a sunny afternoon at the marina.

Adjective
  1. thuộc, liên quan tới vùng Gibraltar, hay cư dân của
Noun
  1. người dân bản địa hay cư dân sống ở Gibraltar

Từ đồng nghĩa