giddy-go-round

/'gidigou,raund/
Học thuật
Thân thiện
giddy-go-round

Children laugh as they ride the colorful giddy-go-round at the park.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Vòng quay ngựa gỗ: Một trò chơi giải trí, thường thấy trong các hội chợ hoặc công viên, bao gồm một bệ quay tròn với các hình ngựa gỗ hoặc xe ngựa để người chơi ngồi lên. Từ này một cách gọi khác, thường dùng trong văn nói hoặc văn học, cho "carousel" hoặc "merry-go-round".
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The children ran straight to the colorful giddy-go-round at the fair. (Bọn trẻ chạy thẳng tới vòng quay ngựa gỗ đầy màu sắchội chợ.)
    • Her favorite memory was riding the giddy-go-round with her grandfather. (Ký ức yêu thích của ấy được cưỡi vòng quay ngựa gỗ cùng ông nội.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be like a giddy-go-round": dùng để von một tình huống hoặc cảm xúc xoay vòng, lặp đi lặp lại một cách chóng mặt hoặc mất kiểm soát.
    • After the shocking news, her thoughts were like a giddy-go-round. (Sau tin sốc, suy nghĩ của ấy cứ xoay vòng như một vòng quay ngựa gỗ.)
Biến thể từ gần giống
  • Merry-go-round (n): vòng quay ngựa gỗ (từ thông dụng hơn).
  • Carousel (n): vòng quay ngựa gỗ (từ trang trọng hơn, cũng có thể chỉ băng chuyền hành lýsân bay).
  • Roundabout (n): ở Anh, có thể chỉ vòng quay ngựa gỗ; thường dùng hơn để chỉ bùng binh giao thông.
Từ đồng nghĩa
  • Merry-go-round: vòng quay vui vẻ (nghĩa đen).
  • Carousel: vòng quay.
Thành ngữ liên quan
  • What goes around comes around: Ở hiền gặp lành, gieo gió gặt bão. (Mặc dù không chứa từ "giddy-go-round", thành ngữ này chia sẻ hình ảnh về sự quay vòng.)
    • He was never kind to others, and now he's alone. It's a case of what goes around comes around. (Anh ta chẳng bao giờ tử tế với người khác, giờ thì cô đơn. Đúng gieo gió thì gặt bão.)
giddy-go-round

Children laugh as they ride the colorful giddy-go-round at the park.

danh từ
  1. vòng quay ngựa g