gigogne

Học thuật
Thân thiện
gigogne

Une mère gigogne entourée de ses nombreux enfants.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:

    • Mẹ Gigogne: Một nhân vật trong văn hóa dân gian Pháp, thường được miêu tảmột người phụ nữ mặc váy rộng, dưới váy nhiều đứa con ẩn náu. Từ này dùng để chỉ một người mẹ rất nhiều con.
    • Đồ vật lồng vào nhau: Một bộ đồ vật (thườngđồ chơi, hộp, hoặc đồ gỗ) được thiết kế để có thể xếp lồng vào bên trong nhau theo kích thước từ lớn đến nhỏ.
  2. Tính từ:

    • Có thể lồng vào nhau: Dùng để miêu tả đặc điểm của những đồ vật được thiết kế để có thể đặt cái này bên trong cái kia.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Elle a dix enfants, c'est une vraie mère Gigogne. ( ấy mười đứa con, đúngmột mẹ Gigogne thực sự.)
    • J'ai acheté une gigogne de poupées russes pour ma collection. (Tôi đã mua một bộ búp Nga lồng vào nhau cho bộ sưu tập của mình.)
  • Tính từ:

    • Cette table basse est gigogne : elle contient deux petits tabourets. (Chiếc bàn thấp nàyloại lồng ghép: chứa hai chiếc ghế đẩu nhỏ bên trong.)
    • Nous utilisons des valises gigognes pour optimiser l'espace. (Chúng tôi sử dụng những chiếc vali lồng vào nhau để tối ưu hóa không gian.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "À la Gigogne": Theo kiểu/kiểu cách của mẹ Gigogne, thường ám chỉ một cái gì đó chứa đựng nhiều thứ bên trong, hoặc một người nhiều con.
    • Elle organise sa vie de famille à la Gigogne. ( ấy tổ chức cuộc sống gia đình theo kiểu một mẹ đông con.)
Biến thể từ liên quan
  • Empilable (tính từ): Có thể xếp chồng lên nhau (khác với "lồng vào nhau").
  • Imbriqué, emboîtable (tính từ): Có thể lồng ghép, khớp vào nhau (gần nghĩa với "gigogne").
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (nghĩa " mẹ nhiều con"): Mère de famille nombreuse.
  • Tính từ (nghĩa "lồng vào nhau"): Emboîté, imbriqué.
Thành ngữ liên quan
  • "Une histoire gigogne": Một câu chuyện lồng ghép, một cốt truyện trong đó chứa đựng nhiều câu chuyện nhỏ bên trong.
    • Ce roman est construit comme une histoire gigogne. (Cuốn tiểu thuyết này được xây dựng như một câu chuyện lồng ghép.)
gigogne

Une mère gigogne entourée de ses nombreux enfants.

danh từ giống cái
  1. mère Gigogne+ (thân mật) mẹ nhiều con
tính từ
  1. meubles gigognes+ đồ gỗ lồng được vào nhau