giuộc

Học thuật
Thân thiện
giuộc

Một người bán hàng dùng cái giuộc để đong nước mắm cho khách.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đồ dùng để đong lường: Một dụng cụ cán, thường được làm bằng tre hoặc sắt tây, dùng để múc đong các chất lỏng như dầu ăn, nước mắm.
    • , nhóm người cùng phe cánh: Dùng để chỉ một nhóm người cùng bản chất xấu, thường liên kết với nhau mục đích không tốt.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa 1):

    • hàng xóm mua một giuộc nước mắm về nấu canh.
    • Cái giuộc bằng tre này dùng đong dầu rất tiện.
  • Danh từ (nghĩa 2):

    • Bọn cường hào địa chủ ngày xưa thường một giuộc với nhau.
    • Chúng nó một giuộc, toàn những kẻ xảo trá.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "một giuộc với nhau": Cụm từ cố định, dùng để nhấn mạnh sự liên kết chặt chẽ, thường theo hướng tiêu cực, giữa hai hay nhiều đối tượng.
    • Hắn ta tên trùm một giuộc với nhau trong vụ án đó.
Biến thể từ gần giống
  • Gáo: Danh từ chỉ đồ dùng (thường bằng sắt dừa, nhôm) để múc nước, hình dáng công dụng tương tự nhưng không chuyên dùng để đong lường chính xác như giuộc.
  • Múc: Động từ chỉ hành động dùng dụng cụ (như gáo, giuộc) để lấy chất lỏng.
  • : Danh từ đồng nghĩa với nghĩa thứ hai của giuộc, chỉ nhóm người cùng phe cánh xấu.
Từ đồng nghĩa
  • Nghĩa 1: Đồ đong, dụng cụ đong lường.
  • Nghĩa 2: Phe cánh, băng nhóm, đồng bọn.
Lưu ý sử dụng
  • Từ giuộc (nghĩa dụng cụ) ngày nay ít được sử dụng trong đời sống hàng ngày, thường thấy trong văn chương hoặc khi nói về các vật dụng cổ truyền.
  • Khi dùng với nghĩa " ", từ này mang sắc thái tiêu cực rõ rệt thường xuất hiện trong văn phê phán, chỉ trích.
giuộc

Một người bán hàng dùng cái giuộc để đong nước mắm cho khách.

  1. d. 1. Đồ dùng bằng tre hay bằng sắt tây, cán dùng để đong dầu, nước mắm: Một giuộc nước mắm. 2. : Địa chủ cường hào một giuộc với nhau.