gizzard

/'gizəd/
Học thuật
Thân thiện
gizzard

A chicken swallows small pebbles that help grind food in its gizzard.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cái mề (ở chim một số loài bò sát): Một cơ quan tiêu hóa thành dày, nằm phía sau diều, chức năng nghiền nát thức ăn nhờ các hạt sỏi nhỏ con vật nuốt vào.
    • (Nghĩa bóng, ít dùng) Cổ họng: Dùng trong một số thành ngữ để chỉ cổ họng một cách hình tượng.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa chính):
    • Chickens swallow small stones that help grind food in their gizzard. ( nuốt những viên sỏi nhỏ giúp nghiền thức ăn trong cái mề của chúng.)
    • The gizzard is an essential part of a bird's digestive system. (Cái mề một phần thiết yếu trong hệ tiêu hóa của chim.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to stick in one's gizzard": (thành ngữ) cảm thấy nghẹncổ họng; không thể chấp nhận hoặc nuốt trôi được (một điều đó về mặt tinh thần).

    • His arrogant words really stick in my gizzard. (Những lời lẽ kiêu ngạo của anh ta thực sự khiến tôi không thể nuốt trôi được.)
  • "to fret one's gizzard": (thành ngữ, cổ) lo lắng, buồn phiền.

    • Don't fret your gizzard over such trivial matters. (Đừng lo lắng về những chuyện vặt vãnh như vậy.)
Biến thể từ gần giống
  • Giblets (n): Lòng mề (bao gồm tim, gan, mề, cổ của gia cầm).
    • She used the giblets to make a flavorful stock. ( ấy dùng lòng mề để nấu một nồi nước dùng thơm ngon.)
Từ đồng nghĩa
  • Ventriculus (n): (Thuật ngữ sinh học) Một tên gọi khoa học khác của cái mề.
  • Muscular stomach (n): Dạ dày , cách mô tả chức năng của cái mề.
gizzard

A chicken swallows small pebbles that help grind food in its gizzard.

danh từ
  1. cái mề (chim)
  2. (nghĩa bóng) cổ họng
    • to stick in one's gizzard
      (nghĩa bóng) cảm thấy nghẹncổ họng; không thể nuốt trôi được

Idioms

  • to fret one's gizzard
    lo lắng, buồn phiền