gizzard

/'gizəd/
danh từ
  1. cái mề (chim)
  2. (nghĩa bóng) cổ họng
    • to stick in one's gizzard
      (nghĩa bóng) cảm thấy nghẹncổ họng; không thể nuốt trôi được

Idioms

  • to fret one's gizzard
    lo lắng, buồn phiền
gizzard
A chicken swallows small pebbles that help grind food in its gizzard.