giộp

  1. Blister
    • Làm lao dộng giộp cả hai bàn tay
      To get blisters on one's two hands after doing manal work
    • Nắng làm giộp sơncửa sổ
      The sun has blistered the paint on the windows

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "giộp"

giộp
Tay cầm cuốc cả buổi, lòng bàn tay đã giộp lên rồi.