glaciated

/'gleisieitid/
Học thuật
Thân thiện
glaciated

The mountain peak is glaciated year-round.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Bị băng làm xói mòn: Chỉ một khu vực địa hình đã bị biến đổi, mài mòn định hình bởi sự di chuyển của các sông băng trong quá khứ.
    • sông băng, bị phủ băng: Chỉ một khu vực hiện đang bị bao phủ bởi băng hoặc đã từng bị bao phủ bởi các sông băng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The glaciated valleys of the Alps are U-shaped. (Các thung lũng bị băng xói mòndãy Alps hình chữ U.)
    • Much of Canada's landscape is glaciated. (Phần lớn địa hình của Canada đã bị băng xói mòn.)
    • The research team studied the rocks in the glaciated region. (Đội nghiên cứu đã phân tích các tảng đávùng sông băng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong địa chất học: Thuật ngữ mô tả các đặc điểm địa hình (như đá mài nhẵn, đá trầm tích băng tích, hồ băng) được tạo ra bởi hoạt động của sông băng.
    • The glaciated plains are covered with a layer of till. (Các đồng bằng bị băng xói mòn được phủ một lớp trầm tích băng tích.)
Biến thể từ gần giống
  • Glaciate (động từ): Làm đóng băng, biến thành băng; tác động bởi sông băng.
  • Glacial (tính từ): (1) Thuộc về sông băng. (2) Rất lạnh, băng giá. (3) Cực kỳ chậm.
  • Glaciation (danh từ): Sự đóng băng; thời kỳ băng hà; quá trình hình thành hoặc tác động của sông băng.
Từ đồng nghĩa
  • Ice-covered: được bao phủ bởi băng.
  • Ice-scoured: bị băng cào xới, xói mòn.
glaciated

The mountain peak is glaciated year-round.

tính từ
  1. bị băng làm xói mòn
  2. sông băng

Từ tương tự