glaciologie

Học thuật
Thân thiện
glaciologie

La glaciologie étudie les glaciers et les calottes polaires.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống cái:
    • Khoa sông băng, băng hà học: Một ngành khoa học nghiên cứu về băng, sông băng, các chỏm băng các hiện tượng liên quan đến băng trong tự nhiên, đặc biệtsự hình thành, chuyển động tác động của chúng đến môi trường khí hậu Trái Đất.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống cái:
    • La glaciologie est essentielle pour comprendre le changement climatique. (Băng hà học rất cần thiết để hiểu về biến đổi khí hậu.)
    • Il est spécialisé en glaciologie et étudie la fonte des glaciers. (Anh ấy chuyên về khoa sông băng nghiên cứu sự tan chảy của các sông băng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "glaciologie alpine": băng hà học núi cao (nghiên cứu các sông băngvùng núi).

    • La glaciologie alpine se concentre sur les glaciers de montagne. (Băng hà học núi cao tập trung vào các sông băng trên núi.)
  • "glaciologie polaire": băng hà học vùng cực (nghiên cứu các tảng băngBắc Cực Nam Cực).

    • La glaciologie polaire étudie les inlandsis de l'Antarctique. (Băng hà học vùng cực nghiên cứu các dải băng khổng lồNam Cực.)
Biến thể từ gần giống
  • Glaciologue (n): nhà băng hà học, nhà nghiên cứu về sông băng.

    • Une glaciologue a donné une conférence sur ses découvertes. (Một nữ nhà băng hà học đã có một bài thuyết trình về những phát hiện của .)
  • Glaciaire (adj): thuộc về sông băng, thời kỳ băng hà.

    • Une vallée glaciaire a une forme caractéristique en U. (Một thung lũng băng hà hình chữ U đặc trưng.)
Từ đồng nghĩa
  • Cryologie (n): khoa học nghiên cứu về băng các chất rắn lạnh khác. (Từ này rộng hơn, bao gồm cả glaciologie).
Các cụm từ liên quan
  • Études en glaciologie: các nghiên cứu về băng hà học.

    • Ses études en glaciologie l'ont mené en Antarctique. (Các nghiên cứu về băng hà học của anh ấy đã đưa anh đến Nam Cực.)
  • Mission de glaciologie: sứ mệnh/nhiệm vụ nghiên cứu băng hà học.

    • Une mission de glaciologie a été lancée pour mesurer l'épaisseur de la glace. (Một nhiệm vụ nghiên cứu băng hà học đã được triển khai để đo độ dày của băng.)
glaciologie

La glaciologie étudie les glaciers et les calottes polaires.

danh từ giống cái
  1. khoa sông băng, băng hà học

Từ gần giống

Từ có nhắc đến "glaciologie"