gladiator

/'glædieitə/
Học thuật
Thân thiện
gladiator

A gladiator raises his sword in the arena.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Đấu : Người được huấn luyện để chiến đấu, thường đến chết, nhằm mục đích giải trí cho công chúngĐế chế La cổ đại.
    • Nhà tranh luận, nhà bút chiến: (Nghĩa ẩn dụ) Người tham gia vào một cuộc tranh luận hoặc đấu tranh công khai, quyết liệt, đặc biệt trong lĩnh vực chính trị hoặc tư tưởng.
dụ sử dụng
  • Danh từ (nghĩa lịch sử):

    • The gladiator bravely faced his opponent in the arena. (Người đấu dũng cảm đối mặt với đối thủ của mình trong đấu trường.)
    • Roman emperors often organized games featuring gladiators. (Các hoàng đế La thường tổ chức các trò chơi sự tham gia của các đấu .)
  • Danh từ (nghĩa ẩn dụ):

    • He was known as a fierce gladiator in political debates. (Ông ấy được biết đến như một nhà tranh luận chính trị quyết liệt.)
    • The two lawyers were intellectual gladiators in the courtroom. (Hai luật sư những nhà bút chiến trí tuệ trong phòng xử án.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a gladiator for a cause": một chiến sĩ đấu tranh không mệt mỏi cho một lý tưởng.
    • She has been a gladiator for environmental protection all her life. ( ấy đã là một chiến sĩ đấu tranh không mệt mỏi cho việc bảo vệ môi trường suốt cuộc đời mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Gladiatorial (tính từ): thuộc về đấu hoặc các trận đấu của đấu .
    • Gladiatorial combat was a brutal spectacle. (Các trận đấu của đấu một cảnh tượng tàn bạo.)
Từ đồng nghĩa
  • Combatant: chiến sĩ, người chiến đấu.
  • Warrior: chiến binh.
  • Contender: người tranh đua, đối thủ.
  • Debater: nhà tranh luận.
Thành ngữ liên quan
  • Enter the arena/Enter the fray like a gladiator: Tham gia vào một cuộc tranh luận hoặc cuộc chiến công khai một cách quyết liệt dũng cảm.
    • The new candidate entered the political arena like a gladiator. (Ứng viên mới đã bước vào đấu trường chính trị như một đấu .)
gladiator

A gladiator raises his sword in the arena.

danh từ
  1. (chính trị) nhà bút chiến, nhà tranh luận
  2. (sử học) người đấu gươm, đấu

Từ chứa "gladiator"