glapissant

Học thuật
Thân thiện
glapissant

La chienne glapissante court après un écureuil.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • The thé, chói tai: Dùng để mô tả một giọng nói hoặc âm thanh cao, sắc, khó chịu thường gây khó chịu cho người nghe.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Une voix glapissante résonna dans le couloir. (Một giọng nói the thé vang lên trong hành lang.)
    • Les critiques du film étaient glapissantes et peu constructives. (Những lời chỉ trích bộ phim thật chói tai thiếu tính xây dựng.)
    • Elle a une rire un peu glapissant. ( ấy có một nụ cười hơi the thé.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Cri glapissant": Tiếng kêu the thé, chói tai.

    • Le cri glapissant de la mouette a percé le silence. (Tiếng kêu the thé của con mòng biển đã toạc sự yên lặng.)
  • "Se plaindre d'un ton glapissant": Phàn nàn bằng một giọng điệu the thé.

    • Il s'est plaint d'un ton glapissant qui a agacé tout le monde. (Anh ta phàn nàn bằng một giọng điệu the thé khiến mọi người khó chịu.)
Biến thể từ gần giống
  • Glapir (động từ): Kêu the thé, nói giọng the thé.

    • Le chien glapit quand il a peur. (Con chó kêu the thé khi sợ hãi.)
  • Glapissement (danh từ): Tiếng kêu the thé.

    • On entendait les glapissements des enfants dans la cour. (Người ta nghe thấy những tiếng kêu the thé của trẻ trong sân.)
Từ đồng nghĩa
  • Aigu (adj): Cao, sắc (về âm thanh).
  • Criard (adj): Chói tai, inh ỏi.
  • Strident (adj): Lanh lảnh, chói tai.
Từ trái nghĩa
  • Grave (adj): Trầm (về âm thanh).
  • Doux (adj): Êm ái, dịu dàng.
  • Mélodieux (adj): Du dương, êm tai.
glapissant

La chienne glapissante court après un écureuil.

tính từ
  1. the thé
    • Voix glapissante
      giọng the thé