glass-blowing

/'glɑ:s,blouiɳ/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nghề thổi thủy tinh: Chỉ nghề nghiệp hoặc kỹ thuật tạo ra các đồ vật bằng thủy tinh thông qua việc sử dụng một ống thổi để tạo hình thủy tinh nóng chảy.
    • Sự thổi thủy tinh: Chỉ hành động cụ thể của việc tạo hình thủy tinh bằng kỹ thuật thổi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • He learned the art of glass-blowing in Venice. (Anh ấy đã học nghệ thuật thổi thủy tinh ở Venice.)
    • The museum has a live demonstration of glass-blowing. (Bảo tàng buổi trình diễn trực tiếp về sự thổi thủy tinh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be skilled in glass-blowing": kỹ năng trong nghề thổi thủy tinh.
    • The artisan is highly skilled in glass-blowing. (Người thợ thủ công rất điêu luyện trong nghề thổi thủy tinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Glass-blower (n): thợ thổi thủy tinh.
    • The glass-blower created a beautiful vase. (Người thợ thổi thủy tinh đã tạo ra một chiếc bình hoa tuyệt đẹp.)
Từ đồng nghĩa
  • Glassmaking (n): nghề làm thủy tinh (nghĩa rộng hơn, bao gồm nhiều kỹ thuật).
  • Glassforming (n): tạo hình thủy tinh.
danh từ
  1. nghề thổi thuỷ tinh; sự thổi thuỷ tinh