glassiness

/'glɑ:sinis/
danh từ
  1. tính chất như thuỷ tinh
  2. vẻ đờ đẫn, vẻ không hồn (mắt)
  3. sự trong vắt; sự phẳng lặng như mặt gương

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

glassiness
The lake's glassiness perfectly reflected the mountains.