glassmaker

/'glɑ:s,meikə/
Học thuật
Thân thiện
glassmaker

A glassmaker carefully shapes a glowing vase at the furnace.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người làm kính, người làm thủy tinh: Một người kỹ năng nghề nghiệp chuyên sản xuất, tạo hình hoặc chế tác các sản phẩm từ thủy tinh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The glassmaker carefully blew air into the molten glass to create a beautiful vase. (Người làm thủy tinh cẩn thận thổi hơi vào thủy tinh nóng chảy để tạo ra một chiếc bình xinh đẹp.)
    • My ancestor was a famous glassmaker in Venice. (Tổ tiên của tôi một người làm kính nổi tiếng ở Venice.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Master glassmaker": bậc thầy thủy tinh, người thợ làm kính lành nghề cao.
    • He trained for decades to become a master glassmaker. (Ông ấy đã luyện tập hàng thập kỷ để trở thành một bậc thầy làm thủy tinh.)
Biến thể từ gần giống
  • Glassmaking (n): nghề làm thủy tinh, công việc chế tạo kính.
    • Glassmaking is a traditional craft in this town. (Nghề làm thủy tinh một nghề thủ công truyền thốngthị trấn này.)
Từ đồng nghĩa
  • Glassblower (n): thợ thổi thủy tinh (một chuyên ngành cụ thể trong nghề làm kính).
  • Glazier (n): thợ lắp kính (chuyên lắp kính vào khung cửa, tủ...).
glassmaker

A glassmaker carefully shapes a glowing vase at the furnace.

danh từ
  1. người làm kính, người làm thuỷ tinh