glaucomatous
/glɔ:'koumətəs/
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Tính từ:
- (Thuộc) bệnh glôcôm (tăng nhãn áp): Mô tả tình trạng, đặc điểm hoặc nguyên nhân liên quan đến bệnh glôcôm, một bệnh về mắt gây tổn thương thần kinh thị giác.
- Mắc bệnh glôcôm: Dùng để chỉ một mắt hoặc một người đang bị ảnh hưởng bởi bệnh glôcôm.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- The patient was diagnosed with glaucomatous damage to the optic nerve. (Bệnh nhân được chẩn đoán có tổn thương thuộc bệnh glôcôm ở dây thần kinh thị giác.)
- Regular check-ups are crucial for managing a glaucomatous eye. (Việc kiểm tra định kỳ là rất quan trọng để kiểm soát một mắt mắc bệnh glôcôm.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Glaucomatous cupping": Lõm đĩa thị giác do glôcôm, một dấu hiệu đặc trưng khi đĩa thần kinh thị giác bị tổn thương.
- The ophthalmologist observed significant glaucomatous cupping during the examination. (Bác sĩ nhãn khoa quan sát thấy dấu hiệu lõm đĩa thị do glôcôm đáng kể trong quá trình khám.)
"Glaucomatous field loss": Mất thị trường do glôcôm, chỉ sự thu hẹp tầm nhìn ngoại vi gây ra bởi bệnh.
- The test confirmed progressive glaucomatous field loss. (Bài kiểm tra xác nhận tình trạng mất thị trường do glôcôm đang tiến triển.)
Biến thể và từ gần giống
- Glaucoma (danh từ): Bệnh glôcôm, tăng nhãn áp.
- Glaucoma is a leading cause of irreversible blindness. (Bệnh glôcôm là một nguyên nhân hàng đầu gây mù lòa không thể phục hồi.)
Từ đồng nghĩa
- Related to glaucoma: Liên quan đến bệnh glôcôm/tăng nhãn áp.
- Affected by glaucoma: Bị ảnh hưởng bởi bệnh glôcôm.
tính từ (y học)
- (thuộc) bệnh glôcôm
- mắc bệnh glôcôm