glaucous

/'glɔ:kəs/
Học thuật
Thân thiện
glaucous

The gardener admired the glaucous leaves of the succulent plant.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Xanh xám, lục xám: Màu sắc pha trộn giữa xanh lục xám, thường thấymột số loại cây, quả hoặc bề mặt nước.
    • phủ một lớp phấn mờ: (Thực vật học) Chỉ bề mặt của thực vật (như , thân, quả) được bao phủ bởi một lớp sáp hoặc phấn mỏng, tạo ra vẻ ngoài mờ, như sương giá.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The glaucous leaves of the eucalyptus tree help reduce water loss. (Những chiếc xanh xám của cây bạch đàn giúp giảm mất nước.)
    • The plums had a glaucous coating that made them look dusty. (Những quả mận một lớp phấn phủ khiến chúng trông như phủ bụi.)
    • We admired the glaucous hue of the distant mountains. (Chúng tôi ngắm nhìn sắc xanh xám của những ngọn núi xa xăm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Glaucous gull": Một loài chim hải âu tên khoa học Larus hyperboreus, với bộ lông màu xám nhạt hoặc trắng xám.

    • The glaucous gull is a large seabird of the Arctic regions. (Hải âu glaucous một loài chim biển lớn sốngvùng Bắc Cực.)
  • "Glaucous appearance": Vẻ ngoài màu xanh xám hoặc được phủ một lớp phấn mờ.

    • The succulent's glaucous appearance is an adaptation to intense sunlight. (Vẻ ngoài phủ phấn của cây mọng nước một sự thích nghi với ánh nắng mặt trời gay gắt.)
Biến thể từ gần giống
  • Glaucousness (danh từ): Tính chất xanh xám hoặc phủ phấn.
    • The glaucousness of the berry's skin is natural. (Lớp phấn trên vỏ quả mọng tự nhiên.)
Từ đồng nghĩa
  • Frosted: Có vẻ ngoài như phủ sương giá, mờ.
  • Whitish-blue: Xanh trắng nhạt.
  • Pruinose: (Thuật ngữ chuyên ngành thực vật) phủ một lớp phấn mỏng.
glaucous

The gardener admired the glaucous leaves of the succulent plant.

tính từ
  1. xanh xám; lục xám
  2. (thực vật học) phấn (như quả nho...)

Từ tương tự