glazing

/'gleiziɳ/
danh từ
  1. sự lắp kính
  2. sự tráng men (đồ gốm)
  3. sự làm láng (vải, da...)
  4. sự đánh bóng

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "glazing"

glazing
A potter applies a clear glazing to a ceramic vase.